Cập nhật TFT 16.2 ngày 08/01/2026 với loạt thay đổi ảnh hưởng trực tiếp meta DTCL mùa 16.
Đánh Giá Meta TFT 16.2
T-Hex
Đã Tuyệt Chủng =)) Bỏ ngay đi chơi bài khác nhé! Xem thêm các bài meta 16.2 mới Tại Đây!
Zaun
Zaun được buff sức mạnh rất nhiều nhưng anh em chỉ nên chơi khi có nâng cấp Silco Báo Thù.
Silco Báo Thù
Jinx và Singed được sửa nhưng vẫn rất yếu chưa thể làm carry được. Cần tăng ít nhất gấp đôi chỉ số hiện tại để làm carry.
Ziggs được tăng sức mạnh rất nhiều dù trước đó vốn không yếu. Anh em có thể đánh Ryze + Ziggs cực kỳ tối ưu khi lên Lv 9 cùng lúc mở khoá được cả 2, nếu không có thể đánh Yordle thuần cũng rất mạnh.
Noxus
Noxus đánh bài thuần 7 Noxus đang rất mạnh ở giai đoạn đầu do các tướng của hệ được buff và Atakhan cũng được tăng tới 10% hút máu, và hệ số máu cộng thêm từ cấp sao của Noxus khiến hắn càn lướt và sống sót lâu hơn. Anh em cứ spam 7 Noxus muôn đời thịnh.
Ionia
Đạo Linh Hồn đang rất rất mạnh ở thời điểm hiện tại nhưng anh em cần roll mốc 3 sao, Ahri sẽ làm chủ lực sát thương chính và nhớ kích mốc 7 Ionia sẽ cực kỳ mạnh.
Đảo Bóng Đêm
Được buff sức mạnh kha khá dù trước bản cập nhật không hề yếu. Tỉ lệ smck/smpt được tăng và Kalista được buff nên Đảo Bóng Đêm sẽ trở thành một rong những đội hình hot trong meta.
Chỉnh Sửa Sức Mạnh Tướng
Tướng 2 Vàng
Bard
- Số lần Reroll free khi thua: 1/2/3/3/3 → 1/1/2/3/3
- Sát thương kỹ năng: 115/155/220 → 120/170/240
Teemo
- Sát thương kỹ năng chính: 130/200/300 → 130/200/330
- Sát thương theo thời gian: Tăng ở mốc 3 sao từ 85 lên 100
Twisted Fate
- Sát thương nội tại: 40/60/90 → 50/75/115
Graves
- Máu: 750 → 700
- Sát thương vật lý: 55 → 50
Tryndamere
- Chống chịu kỹ năng: từ 25% → 15%
- Sát thương kỹ năng: 120/180/270 → 100/150/225
- Nội tại tốc độ di chuyển cộng thêm: 250 → 100
Tướng 3 Vàng
Darius
- Năng lượng: 15/75 → 20/65
- Hồi máu theo % HP tối đa: 10% → 15%
Draven
- Sát thương vật lý: 45 → 50
- Sát thương Rìu Xoay: 140/210/350 → 120/170/290
Kobuko & Yuumi
- Hồi máu kỹ năng: 100/140/200 + 8% → 180/240/300 + 12%
- Sửa lỗi: Không còn hồi máu sai 2 lần ở cuối chiêu
Jinx
- Sát thương kỹ năng: 42/63/110 → 65/100/155
- Sửa lỗi/Script: Viết lại script chiêu để tránh tình trạng mất đòn/đứng đánh
LeBlanc
- Sát thương kỹ năng: 270/405/620 → 300/450/700
- Sát thương kỹ năng phụ: 150/225/350 → 180/270/450
Tướng 4 Vàng
Ambessa
- Sát thương đập: 275% → 315%
Kai’Sa
- Sát thương kỹ năng dạng AD: 38/57/135 → 42/63/150
Miss Fortune
- Sát thương kỹ năng cơ bản: 130/200/3000 → 145/220/3000
Diana
- Sát thương vật lý: 45 → 35
- Lá chắn kỹ năng: 200/250/300 → 80/100/300
Kalista
- Tốc độ đánh: 0.8 → 0.85
- Năng lượng: 20/70 → 20/65
- Số mục tiêu của chiêu: 3 → 4
Lưu ý: Tổng sát thương không đổi, 50% lao vẫn vào mục tiêu chính.
Seraphine
- Sát thương pha lê: 25/40/200 → 35/55/300
- Hồi máu kỹ năng : 60/90/400 → 40/80/400
Singed
- Vai trò: Thay đổi từ Đấu Sĩ sang Đỡ Đòn
- Tốc độ di chuyển: 200 → 425
- Năng lượng mỗi giây: 10 → 5
- Hồi máu kỹ năng: 12/65/500 → 15/80/500
Skarner
- Thời gian làm choáng: 2/2.5/8s → 1.5/1.75/8s
Veigar
- Sát thương kỹ năng: 66/99/199 → 62/93/199
- Ghi chú: Sửa lỗi giúp Veigar mạnh hơn đáng kể
Yunara
- Sát thương kỹ năng: 85/130/450 → 80/120/425
- Giảm sát thương qua mỗi kẻ địch: 70% → 75%
Tướng 5 Vàng
Aurelion Sol
- Sát thương kỹ năng: 350/615 → 450/800
Baron Nashor
- Sát thương Acid Glob: 50% → 40/45/50%
Kindred
- Sát thương nội tại: 350% → 300%
- Thời gian hiệu lực kỹ năng: 2.5s → 2s
Lucian & Senna
- Thời gian màn sương đen: 15s → 8s
T-Hex
- Hồi năng lượng cho người triệu hồi: 3/6/12 → 2/4/5
- Lá chắn theo % máu tối đa: 20% → 10%
- Sát thương kỹ năng: 135/240 → 125/200
- Giảm sát thương mỗi mục tiêu: 18% (tối đa 55%) → 25% (tối đa 75%)
Ziggs
- Tốc độ đánh: 0.85 → 0.9
- Năng lượng: 0/160 → 0/140
- Sát thương nội tại: 30/50 → 45/80
Chỉnh Sửa Trang Bị
Đồ Thường
Thịnh Nộ Thủy Quái
- Tốc độ đánh ở max stacks: 30% → 15%
Đồ Tạo Tác Ornn
Khiên Hừng Đông – Khiên Hoàng Hôn
- Thời gian hút Giáp/Kháng Phép mỗi lần: 3s → 2.5s
- Thời gian hút Giáp/Kháng Phép mỗi lần khi đeo cả 2: 1.5s → 1.25s
Nước Cappa
- AD/AP: 20% → 25%
- Scaling AD/AP: 0.8% → 1%
Lưỡi Hái Darkin
- Sửa lỗi cơ chế đòn đánh → Không còn lỗi gây chí mạng hoặc áp dụng hiệu ứng đòn đánh
Găng Hư Không
- Lưu trữ máu tối đa & hồi theo giây: 25% max HP & 2%/s → 30% max HP & 2.5%/s
Đồ Ánh Sáng
Mũ Thích Nghi Ánh Sáng
- Giáp & Kháng Phép: 90 → 100
- AD/AP: 20% → 25%
Vuốt Rồng Ánh Sáng
- Max HP: 18% → 22%
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
- Giáp & Kháng Phép: 20 → 25
- HP: 200 → 300
Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
- Tốc độ đánh ở max stacks: 60% → 30%
Giáp Tâm Linh Ánh Sáng
- HP: 600 → 700
Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng
- HP: 500 → 600
Giáp Máu Warmog Ánh Sáng
- HP: 1000 → 1200
- Max HP: 30% → 33%
Chỉnh Sửa Tộc Hệ
Bilgewater
- Giá tướng 2 vàng 30 Đồng Ngân Xà → 35 Đồng Ngân Xà
Ionia
- Đạo Phú Quý: 18/30/40 AD&AP → 10/25/40 AD&AP
- Đạo Siêu Việt:
- Thưởng mốc 3*: 50% → 100%
- Sát thương phép: 22/28/33/70% → 20/25/30/70%
- Đạo Linh Hồn:
- AD&AP nhận mỗi lần tung chiêu: 4/4/4/7% → 3/4/5/7%
- % Máu cộng thêm: 20/25/35/75% → 25/30/35/75%
Ixtal
- Thua 10 trận liên tiếp: 550 Nhật Thạch → 500 Nhật Thạch
- Triển khai đúng 3 Ixtal: 17 vòng đấu → 13 vòng đấu
Dũng Sĩ
- (6) Giảm sát thương: 25-33% → 26-36%
Noxus
- Atakhan: hút máu toàn phần: 20% → 30%
- (5) tăng hệ số Máu theo các vòng đấu
- (7) tăng hệ số Máu theo các vòng đấu
- Atakhan mana: 50/110 → 40/85
Zaun
- Chống chịu: 10% → 15%
- (5) Hồi máu: 25% máu tối đa → 30% máu tối đa
Đảo Bóng Đêm
- AD/AP tăng: 18/20/22/25% → 18/20/25/33%
Chỉnh Sửa Lõi Nâng Cấp
Định Luật Nguyên Tố
Tạm thời vô hiệu hóa
Tư Duy Tiến Bộ
Tạm thời vô hiệu hóa
Di Chuyển Bằng Cổng Hextech
Tạm thời vô hiệu hóa
Lõi Nguyên Tố
Hành vi ô tuyến sau → Backline hex luôn chọn 1 góc
Kho Báu Bandle I
Vàng mỗi Yordle giảm từ 3 → 2
Kho Báu Bandle II
Vàng mỗi Yordle giảm từ 5 → 4
Sinh Nhật Đoàn Tụ
Thieves Gloves cấp thay đổi từ Level 6 → Level 7
Tất Tay Bậc Đồng II
Hiệu ứng phòng thủ thay đổi từ 2% Chống chịu → 4 Giáp/KP mỗi tộc hệ
Thức Tỉnh Linh Hồn
Bonus True Damage giảm từ 15% → 12%
Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng
Số bản sao Xin Zhao nhận được tăng từ 1 → 2
Điều Chỉnh Ấn
Tộc & Hệ
- Ionia, Noxus: +25 AD/AP
- Hư Không: +10 AD/AP và +20% Tốc Đánh
- Bilgewater: +10 AD/AP và 2 Mana/giây
- Yordle: +20 AD/AP và +30 Giáp/Kháng Phép
- Demacia: +25 Giáp/Kháng Phép và 3 Mana/giây
- Freljord: +400 Máu
- Zaun: +20% Chí Mạng và +350 Máu
- Cảnh Vệ, Đấu Sĩ, Ixtal: +250 Máu
Hệ Chung
- Cực Tốc: +25% Tốc Đánh, hồi 15% Máu khi hạ gục
- Nhiễu Loạn: +20% Tốc Đánh và +150 Máu
- Viễn Kích: +1 Tầm Đánh và +20 Tốc Đánh
- Chinh Phạt: +20% Chí Mạng và +15 AD/AP
- Đồ Tể: +20 AD và +30% Khiên
- Xạ Thủ: +20 AD và +150 Máu
- Pháp Sư: +25 AP, hồi 20% Mana khi hạ gục
- Thuật Sĩ: +3 Mana/giây
- Vệ Quân: +30 Giáp/Kháng Phép
Nguồn ảnh: Khym TFT
MetaTFT đồng hành cùng game thủ Đấu Trường Chân Lý Việt Nam, cập nhật nhanh nhất các phương án meta mạnh và hiệu quả, giúp bạn leo rank và vào top dễ dàng hơn.

