📢 [13/6] Spam Gnar Jhin Exodia → Xayah Jhin → Gragas Hero auto vào top!

Thông Tin Bản Cập Nhật DTCL 16.2

Cập Nhật DTCL 16.2 - TFT 16.2

Cập nhật TFT 16.2 ngày 08/01/2026 với loạt thay đổi ảnh hưởng trực tiếp meta DTCL mùa 16.

Đánh Giá Meta TFT 16.2

T-Hex

Đã Tuyệt Chủng =)) Bỏ ngay đi chơi bài khác nhé! Xem thêm các bài meta 16.2 mới Tại Đây!

Zaun

Zaun được buff sức mạnh rất nhiều nhưng anh em chỉ nên chơi khi có nâng cấp Silco Báo Thù.

Silco Báo Thù

Jinx và Singed được sửa nhưng vẫn rất yếu chưa thể làm carry được. Cần tăng ít nhất gấp đôi chỉ số hiện tại để làm carry.

Ziggs được tăng sức mạnh rất nhiều dù trước đó vốn không yếu. Anh em có thể đánh Ryze + Ziggs cực kỳ tối ưu khi lên Lv 9 cùng lúc mở khoá được cả 2, nếu không có thể đánh Yordle thuần cũng rất mạnh.

Noxus

Noxus đánh bài thuần 7 Noxus đang rất mạnh ở giai đoạn đầu do các tướng của hệ được buff và Atakhan cũng được tăng tới 10% hút máu, và hệ số máu cộng thêm từ cấp sao của Noxus khiến hắn càn lướt và sống sót lâu hơn. Anh em cứ spam 7 Noxus muôn đời thịnh.

Ionia

Đạo Linh Hồn đang rất rất mạnh ở thời điểm hiện tại nhưng anh em cần roll mốc 3 sao, Ahri sẽ làm chủ lực sát thương chính và nhớ kích mốc 7 Ionia sẽ cực kỳ mạnh.

Đảo Bóng Đêm

Được buff sức mạnh kha khá dù trước bản cập nhật không hề yếu. Tỉ lệ smck/smpt được tăng và Kalista được buff nên Đảo Bóng Đêm sẽ trở thành một rong những đội hình hot trong meta.

Chỉnh Sửa Sức Mạnh Tướng

Tướng 2 Vàng

Bard

  • Số lần Reroll free khi thua: 1/2/3/3/3 → 1/1/2/3/3
  • Sát thương kỹ năng: 115/155/220 → 120/170/240

Teemo

  • Sát thương kỹ năng chính: 130/200/300 → 130/200/330
  • Sát thương theo thời gian: Tăng ở mốc 3 sao từ 85 lên 100

Twisted Fate

  • Sát thương nội tại: 40/60/90 → 50/75/115

Graves

  • Máu: 750 → 700
  • Sát thương vật lý: 55 → 50

Tryndamere

  • Chống chịu kỹ năng: từ 25% → 15%
  • Sát thương kỹ năng: 120/180/270 → 100/150/225
  • Nội tại tốc độ di chuyển cộng thêm: 250 → 100

Tướng 3 Vàng

Darius

  • Năng lượng: 15/75 → 20/65
  • Hồi máu theo % HP tối đa: 10% → 15%

Draven

  • Sát thương vật lý: 45 → 50
  • Sát thương Rìu Xoay: 140/210/350 → 120/170/290

Kobuko & Yuumi

  • Hồi máu kỹ năng: 100/140/200 + 8% → 180/240/300 + 12%
  • Sửa lỗi: Không còn hồi máu sai 2 lần ở cuối chiêu

Jinx

  • Sát thương kỹ năng: 42/63/110 → 65/100/155
  • Sửa lỗi/Script: Viết lại script chiêu để tránh tình trạng mất đòn/đứng đánh

LeBlanc

  • Sát thương kỹ năng: 270/405/620 → 300/450/700
  • Sát thương kỹ năng phụ: 150/225/350 → 180/270/450

Tướng 4 Vàng

Ambessa

  • Sát thương đập: 275% → 315%

Kai’Sa

  • Sát thương kỹ năng dạng AD: 38/57/135 → 42/63/150

Miss Fortune

  • Sát thương kỹ năng cơ bản: 130/200/3000 → 145/220/3000

Diana

  • Sát thương vật lý: 45 → 35
  • Lá chắn kỹ năng: 200/250/300 → 80/100/300

Kalista

  • Tốc độ đánh: 0.8 → 0.85
  • Năng lượng: 20/70 → 20/65
  • Số mục tiêu của chiêu: 3 → 4

Lưu ý: Tổng sát thương không đổi, 50% lao vẫn vào mục tiêu chính.

Seraphine

  • Sát thương pha lê: 25/40/200 → 35/55/300
  • Hồi máu kỹ năng : 60/90/400 → 40/80/400

Singed

  • Vai trò: Thay đổi từ Đấu Sĩ sang Đỡ Đòn
  • Tốc độ di chuyển: 200 → 425
  • Năng lượng mỗi giây: 10 → 5
  • Hồi máu kỹ năng: 12/65/500 → 15/80/500

Skarner

  • Thời gian làm choáng: 2/2.5/8s → 1.5/1.75/8s

Veigar

  • Sát thương kỹ năng: 66/99/199 → 62/93/199
  • Ghi chú: Sửa lỗi giúp Veigar mạnh hơn đáng kể

Yunara

  • Sát thương kỹ năng: 85/130/450 → 80/120/425
  • Giảm sát thương qua mỗi kẻ địch: 70% → 75%

Tướng 5 Vàng

Aurelion Sol

  • Sát thương kỹ năng: 350/615 → 450/800

Baron Nashor

  • Sát thương Acid Glob: 50% → 40/45/50%

Kindred

  • Sát thương nội tại: 350% → 300%
  • Thời gian hiệu lực kỹ năng: 2.5s → 2s

Lucian & Senna

  • Thời gian màn sương đen: 15s → 8s

T-Hex

  • Hồi năng lượng cho người triệu hồi: 3/6/12 → 2/4/5
  • Lá chắn theo % máu tối đa: 20% → 10%
  • Sát thương kỹ năng: 135/240 → 125/200
  • Giảm sát thương mỗi mục tiêu: 18% (tối đa 55%) → 25% (tối đa 75%)

Ziggs

  • Tốc độ đánh: 0.85 → 0.9
  • Năng lượng: 0/160 → 0/140
  • Sát thương nội tại: 30/50 → 45/80

Chỉnh Sửa Trang Bị

Đồ Thường

Thịnh Nộ Thủy Quái

  • Tốc độ đánh ở max stacks: 30% → 15%

Đồ Tạo Tác Ornn

Khiên Hừng Đông – Khiên Hoàng Hôn

  • Thời gian hút Giáp/Kháng Phép mỗi lần: 3s → 2.5s
  • Thời gian hút Giáp/Kháng Phép mỗi lần khi đeo cả 2: 1.5s → 1.25s

Nước Cappa

  • AD/AP: 20% → 25%
  • Scaling AD/AP: 0.8% → 1%

Lưỡi Hái Darkin

  • Sửa lỗi cơ chế đòn đánh → Không còn lỗi gây chí mạng hoặc áp dụng hiệu ứng đòn đánh

Găng Hư Không

  • Lưu trữ máu tối đa & hồi theo giây: 25% max HP & 2%/s → 30% max HP & 2.5%/s

Đồ Ánh Sáng

Mũ Thích Nghi Ánh Sáng

  • Giáp & Kháng Phép: 90 → 100
  • AD/AP: 20% → 25%

Vuốt Rồng Ánh Sáng

  • Max HP: 18% → 22%

Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng

  • Giáp & Kháng Phép: 20 → 25
  • HP: 200 → 300

Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng

  • Tốc độ đánh ở max stacks: 60% → 30%

Giáp Tâm Linh Ánh Sáng

  • HP: 600 → 700

Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng

  • HP: 500 → 600

Giáp Máu Warmog Ánh Sáng

  • HP: 1000 → 1200
  • Max HP: 30% → 33%

Chỉnh Sửa Tộc Hệ

Bilgewater

  • Giá tướng 2 vàng 30 Đồng Ngân Xà → 35 Đồng Ngân Xà

Ionia

  • Đạo Phú Quý: 18/30/40 AD&AP → 10/25/40 AD&AP
  • Đạo Siêu Việt:
    • Thưởng mốc 3*: 50% → 100%
    • Sát thương phép: 22/28/33/70% → 20/25/30/70%
  • Đạo Linh Hồn:
    • AD&AP nhận mỗi lần tung chiêu: 4/4/4/7% → 3/4/5/7%
    • % Máu cộng thêm: 20/25/35/75% → 25/30/35/75%

Ixtal

  • Thua 10 trận liên tiếp: 550 Nhật Thạch → 500 Nhật Thạch
  • Triển khai đúng 3 Ixtal: 17 vòng đấu → 13 vòng đấu

Dũng Sĩ

  • (6) Giảm sát thương: 25-33% → 26-36%

Noxus

  • Atakhan: hút máu toàn phần: 20% → 30%
  • (5) tăng hệ số Máu theo các vòng đấu
  • (7) tăng hệ số Máu theo các vòng đấu
    • Atakhan mana: 50/110 → 40/85

Zaun

  • Chống chịu: 10% → 15%
  • (5) Hồi máu: 25% máu tối đa → 30% máu tối đa

Đảo Bóng Đêm

  • AD/AP tăng: 18/20/22/25% → 18/20/25/33%

Chỉnh Sửa Lõi Nâng Cấp

Định Luật Nguyên Tố

Tạm thời vô hiệu hóa

Tư Duy Tiến Bộ

Tạm thời vô hiệu hóa

Di Chuyển Bằng Cổng Hextech

Tạm thời vô hiệu hóa

Lõi Nguyên Tố

Hành vi ô tuyến sau → Backline hex luôn chọn 1 góc

Kho Báu Bandle I

Vàng mỗi Yordle giảm từ 3 → 2

Kho Báu Bandle II

Vàng mỗi Yordle giảm từ 5 → 4

Sinh Nhật Đoàn Tụ

Thieves Gloves cấp thay đổi từ Level 6 → Level 7

Tất Tay Bậc Đồng II

Hiệu ứng phòng thủ thay đổi từ 2% Chống chịu → 4 Giáp/KP mỗi tộc hệ

Thức Tỉnh Linh Hồn

Bonus True Damage giảm từ 15% → 12%

Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng

Số bản sao Xin Zhao nhận được tăng từ 1 → 2

Điều Chỉnh Ấn

Tộc & Hệ

  • Ionia, Noxus: +25 AD/AP
  • Hư Không: +10 AD/AP và +20% Tốc Đánh
  • Bilgewater: +10 AD/AP và 2 Mana/giây
  • Yordle: +20 AD/AP và +30 Giáp/Kháng Phép
  • Demacia: +25 Giáp/Kháng Phép và 3 Mana/giây
  • Freljord: +400 Máu
  • Zaun: +20% Chí Mạng và +350 Máu
  • Cảnh Vệ, Đấu Sĩ, Ixtal: +250 Máu

Hệ Chung

  • Cực Tốc: +25% Tốc Đánh, hồi 15% Máu khi hạ gục
  • Nhiễu Loạn: +20% Tốc Đánh và +150 Máu
  • Viễn Kích: +1 Tầm Đánh và +20 Tốc Đánh
  • Chinh Phạt: +20% Chí Mạng và +15 AD/AP
  • Đồ Tể: +20 AD và +30% Khiên
  • Xạ Thủ: +20 AD và +150 Máu
  • Pháp Sư: +25 AP, hồi 20% Mana khi hạ gục
  • Thuật Sĩ: +3 Mana/giây
  • Vệ Quân: +30 Giáp/Kháng Phép

Nguồn ảnh: Khym TFT

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *