Danh Sách Trang Bị DTCL Mùa 17
Tổng hợp tất cả trang bị DTCL mùa 17. Nhấp vào từng trang bị để xem thêm thông tin hiệu ứng, chỉ số và công thức tạo thành.
| Trang Bị Mùa 17 | ||
|---|---|---|
| Tìm Kiếm | |
|---|---|
| Tier | S D C B A |
| Loại | Ornn Ấn Ánh Sáng Khác |
| Trang Bị | Tier | Loại | Mô tả |
|---|---|---|---|
Mũ Phù Thủy Rabadon
|
D | Khác |
? |
Ma Trận Mã Độc
|
D | Ánh Sáng |
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch làm giảm Giáp của mục tiêu đi 2. (Sát Thương Kỹ Năng - Hồi Chiêu: 0.75 giây)
) |
Kết Nối Drone
|
C | Ánh Sáng |
Một drone lặp lại
|
Ma Trận Mã Độc
|
S | Khác |
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch làm giảm Giáp của mục tiêu đi 2. (Sát Thương Kỹ Năng - Hồi Chiêu: 0.75 giây)
|
Kính Khóa Mục Tiêu
|
C | Khác |
Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu lên mỗi kẻ địch gây thêm
) |
Kính Khóa Mục Tiêu
|
S | Ánh Sáng |
Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu lên mỗi kẻ địch gây thêm
) |
Bảo Tồn Sinh Chất
|
B | Ánh Sáng |
Nhận thêm 5% Máu tối đa và triển khai 3 Quả Cầu Sinh Mệnh. Cứ mỗi 8 giây trong giao tranh, một quả cầu sẽ rơi ra, hồi lại
|
Kết Nối Drone
|
D | Khác |
Một drone lặp lại
|
Cảm Quan Cấy Ghép
|
C | Khác |
Cứ mỗi 5 giây, nhận thêm 1 Hồi Năng Lượng.
|
Cảm Quan Cấy Ghép
|
S | Ánh Sáng |
Cứ mỗi 5 giây, nhận thêm 1 Năng Lượng mỗi giây.
|
Bảo Tồn Sinh Chất
|
B | Khác |
Nhận thêm 5% Máu tối đa và triển khai 3 Quả Cầu Sinh Mệnh. Cứ mỗi 8 giây trong giao tranh, một quả cầu sẽ rơi ra, hồi lại
|
Vô Cực Kiếm
|
D | Khác |
Nhận Chuẩn Xác.
{{TFT_Keyword_Precision}} |
Vuốt Rồng Ánh Sáng
|
A | Ánh Sáng |
Nhận
Sau mỗi 2 giây, hồi lại |
Chùy Đoản Côn Ánh Sáng
|
C | Ánh Sáng |
Đòn Chí Mạng sẽ cho
|
Nỏ Sét Ánh Sáng
|
C | Ánh Sáng |
30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương
|
Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng
|
A | Ánh Sáng |
Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong
Nhận |
Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng
|
C | Ánh Sáng |
Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng
|
Trượng Hư Vô Ánh Sáng
|
C | Ánh Sáng |
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé
|
Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng
|
A | Ánh Sáng |
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận
Khi còn 40% Máu, nhận |
Bùa Xanh Ánh Sáng
|
D | Ánh Sáng |
Nhận thêm
|
Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng
|
A | Ánh Sáng |
Bắt đầu giao tranh: Nhận
|
|
|
B | Ánh Sáng |
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây
|
Áo Choàng Gai Ánh Sáng
|
A | Ánh Sáng |
Nhận
|
Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
|
A | Ánh Sáng |
Đòn đánh cho
|
Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng
|
D | Ánh Sáng |
Nhận
|
Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng
|
C | Ánh Sáng |
Nhận 2 hiệu ứng:
Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần. |
Áo Choàng Lửa Ánh Sáng
|
C | Ánh Sáng |
Nhận
Mỗi 2 giây, gây |
Cung Xanh Ánh Sáng
|
C | Ánh Sáng |
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Phân Tách
|
Găng Đạo Tặc Ánh Sáng
|
S | Ánh Sáng |
Mỗi vòng: Mang 2 trang bị
? |
Giáp Máu Warmog Ánh Sáng
|
C | Ánh Sáng |
Nhận
|
Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng
|
C | Ánh Sáng |
Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng
|
Giáp Tâm Linh Ánh Sáng
|
C | Ánh Sáng |
Hồi lại
|
Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng
|
C | Ánh Sáng |
Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và
|
Bùa Đỏ Ánh Sáng
|
A | Ánh Sáng |
Đòn đánh và Kỹ Năng gây
|
Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng
|
B | Ánh Sáng |
Nhận
? |
Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
|
B | Ánh Sáng |
Nhận
Ở cộng dồn tối đa, nhận |
Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng
|
S | Ánh Sáng |
Nhận thêm
|
Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng
|
A | Ánh Sáng |
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng
Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm |
Huyết Kiếm Ánh Sáng
|
A | Ánh Sáng |
Một lần mỗi giao tranh: Khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng
|
Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
|
D | Ánh Sáng |
? |
Găng Bảo Thạch Ánh Sáng
|
D | Ánh Sáng |
Nhận Chuẩn Xác.
{{TFT_Keyword_Precision}} |
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
|
S | Ánh Sáng |
Nhận
|
Nanh Nashor Ánh Sáng
|
S | Ánh Sáng |
Các đòn đánh giúp hồi lại
|
Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng
|
D | Ánh Sáng |
Các đòn đánh giúp hồi lại
|
Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng
|
C | Ánh Sáng |
30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 3 ô. Nhận
|
Vô Cực Kiếm Ánh Sáng
|
D | Ánh Sáng |
Nhận Chuẩn Xác.
{{TFT_Keyword_Precision}} |
Kiếm Tử Thần Ánh Sáng
|
D | Ánh Sáng |
? |
Mũ Thích Nghi Ánh Sáng
|
B | Ánh Sáng |
Nhận thêm
Đỡ Đòn/Đấu Sĩ: Nhận Xạ Thủ/Thuật Sư: Nhận thêm |
Lời Thề Hộ Vệ
|
S | Khác |
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 20 Năng Lượng.
Khi còn 40% Máu, nhận 15 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 20% Máu tối đa. |
Bất Khuất
|
S | Ornn |
Tốc Độ Di Chuyển của chủ sở hữu bị giảm đi đáng kể.
Nhận 15% Máu tối đa, miễn nhiễm làm choáng và kéo mục tiêu hiện tại vào tầm cận chiến. |
Thần Búa Tiến Công
|
B | Ornn |
Bắt Đầu Giao Tranh: Nếu không có đồng minh liền kề, được tăng 400 Máu, 10% Sức Mạnh Công Kích và 10% Sức Mạnh Phép Thuật.
|
Giáp Tâm Linh
|
D | Khác |
Hồi lại 2% Máu đã mất mỗi giây.
|
Kiên Nhẫn Của Ekko
|
D | Ornn |
Tổng sát thương kỹ năng tăng thêm 40%, nhưng sẽ được gây ra trong 2 giây thay vì ngay lập tức.
|
Giáp Đại Hãn
|
S | Ornn |
Cho 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 8 Máu khi nhận sát thương, cộng dồn tối đa 35 lần.
Khi đạt cộng dồn tối đa, cho 1 vàng và tiếp tục cho thêm 1 vàng sau mỗi 11 giây. |
Kiếm của Tay Bạc
|
S | Ornn |
Nhận
1% Tốc Độ Đánh cộng thêm với mỗi vàng đang sở hữu (tối đa 30 vàng).Mỗi đòn đánh có 6% cơ hội rớt ra 1 vàng. |
Áo Choàng Chiến Thuật
|
A | Khác |
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa.
10% cơ hội rớt ra 1 vàng sau khi giao tranh 10 giây. |
Khế Ước Vĩnh Hằng
|
B | Ornn |
Bắt đầu giao tranh: Kết giao ước với tướng đồng minh nhiều Máu nhất, nếu họ hy sinh, nhận 10 hồi phục Năng Lượng và 40% Sức Mạnh Phép Thuật.
Khi đồng minh dùng kỹ năng, nhận 15 Năng Lượng. Mỗi 6 giây, tạo lá chắn cho đồng minh bằng 200% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu. |
Găng Đạo Tặc
|
D | Khác |
Mỗi vòng: Mang 2 trang bị ngẫu nhiên.
? |
Cuồng Đao Guinsoo
|
D | Khác |
Nhận 7% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.
|
Nỏ Sét
|
A | Khác |
30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 150% Năng Lượng đã tiêu hao.
|
Rìu Hỏa Ngục
|
B | Ornn |
Các đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 3% Máu tối đa của chủ sở hữu. Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 1% Tốc Độ Đánh.
|
Móng Vuốt Sterak
|
C | Khác |
Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 4 giây.
|
Vuốt Rồng
|
B | Khác |
Nhận 6% máu tối đa.
Sau mỗi 2 giây, hồi lại 2.5% Máu tối đa. |
Kiếm Tai Ương
|
A | Ornn |
Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu sau mỗi lần thi triển Kỹ Năng sẽ gây thêm ? sát thương phép.
|
Chùy Đoản Côn
|
D | Khác |
Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.
|
Ấn Thần Phán
|
A | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Thần Phán.
|
Ấn Bắn Tỉa
|
S | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Bắn Tỉa và +1 Tầm Đánh.
|
Ấn Tiên Phong
|
C | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Tiên Phong. Nhận 2% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi khi một đồng minh nhận được lá chắn.
|
Ấn Siêu Thú
|
B | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Siêu Thú.
|
Ấn Thời Không
|
B | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Thời Không.
|
Ấn N.O.V.A.
|
B | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc N.O.V.A.
|
Ấn Tinh Linh Chuông
|
D | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Tinh Linh Chuông và 1 Hồi Phục Năng Lượng mỗi .
|
Ấn Du Mục
|
C | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Du Mục. Khi thi triển, tăng thêm 8% Năng Lượng tối đa cho Khế Ước Tinh Tú.
|
Ấn Siêu Linh
|
C | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Siêu Linh.
|
Ấn Đấu Sĩ
|
D | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Đấu Sĩ. Các đòn đánh gây sát thương phép bằng 3% máu tối đa của chủ sở hữu.
|
Ấn Vô Pháp
|
C | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Vô Pháp. Khi còn 50% máu, nhận 40% Hút Máu Toàn Phần và miễn nhiễm khống chế trong 5 giây.
|
Ấn Thách Đấu
|
B | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Thách Đấu. Khi hạ gục, mỗi đòn trong 3 đòn đánh tiếp theo của chủ sở hồi máu bằng 5% máu tối đa.
|
Ấn Hắc Tinh
|
S | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Hắc Tinh.
|
Ấn Chiêm Tinh
|
S | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Chiêm Tinh.
|
Ấn Toán Cướp
|
C | Ấn |
Chủ sở hữu nhận được hệ Toán Cướp và có 33% cơ hội rơi ra 1 vàng khi hạ gục kẻ địch.
|
Ấn Hành Tinh
|
B | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Hành Tinh. Khi tung chiêu, chủ sở hữu vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} trong 2.5 giây.
|
Ấn Can Trường
|
B | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Can Trường. Sau 10 giây đầu tiên trong giao tranh, chủ sở hữu nhận thêm 70% Tốc Độ Đánh.
|
Ấn Viễn Chinh
|
D | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Viễn Chinh.
Bắt Đầu Giao Tranh: Chủ sở hữu và đồng minh trong phạm vi 1 ô cùng hàng nhận thưởng chỉ số dựa trên vai trò của chủ sở hữu. - Đỡ Đòn: 10 Giáp và Kháng Phép - Đấu Sĩ/Sát Thủ: 10% Hút Máu Toàn Phần - Vai Trò Khác: 10% Tốc Độ Đánh |
Ấn Tộc Thượng Cổ
|
A | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm Tộc Thượng Cổ.
|
Pháo Xương Cá
|
B | Ornn |
Đòn đánh của chủ sở hữu sẽ nhắm tới những kẻ địch ngẫu nhiên.
|
Thú Tượng Thạch Giáp
|
S | Khác |
Tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.
|
Rìu Đại Mãng Xà
|
S | Ornn |
Đòn đánh gây 4% Máu tối đa của chủ sở hữu + 6% Sức Mạnh Công Kích của họ thành sát thương vật lý cộng thêm lên mục tiêu và những kẻ địch liền kề.
|
Áo Choàng Gai
|
C | Khác |
Nhận 6% máu tối đa.
Giảm 5% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây |
Khiên Hoàng Hôn
|
C | Ornn |
Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 3 Kháng Phép từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và gây sát thương phép tương đương ?% Kháng Phép của chủ sở hữu.
Nếu Khiên Hừng Đông đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây. |
Kiếm Thuật Của Yasuo
|
A | Ornn |
Cứ mỗi 3 giây, đòn đánh tiếp theo của bạn sẽ tấn công hai lần.
|
Diệt Khổng Lồ
|
S | Khác |
Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương trước Tướng Đỡ Đòn.
|
Áo Choàng Lửa
|
D | Khác |
Nhận 8% Máu tối đa.
Mỗi 2 giây, gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên 1 kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 10 giây. |
Lồng Đèn Của Thresh
|
S | Ornn |
Sau 6 giây giao tranh, kéo tướng dự bị ngoài cùng bên trái vào bàn đấu. Khi tướng đó còn sống, 20% sát thương mà chủ sở hữu phải chịu sẽ được chuyển hướng sang họ.
|
Bàn Tay Công Lý
|
B | Khác |
Nhận 2 hiệu ứng:
Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần. |
Áo Choàng Bóng Tối
|
C | Khác |
Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại 20% Máu đã mất.
|
Lưỡng Cực Zhonya
|
B | Ornn |
Một lần mỗi giao tranh: Khi còn dưới 40% Máu, trở nên bất tử và không thể chỉ định trong 3 giây.
|
Quyền Năng Khổng Lồ
|
A | Khác |
Nhận 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần.
Ở cộng dồn tối đa, nhận 10% Khuếch Đại Sát Thương và đồng thời được miễn nhiễm khống chế. |
Bão Tố Luden
|
B | Ornn |
Gây sát thương phép bằng 100% sát thương hạ gục vượt trội + 100 lên 3 kẻ địch gần mục tiêu nhất.
|
Thịnh Nộ Thủy Quái
|
A | Khác |
Đòn đánh cho 4% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 15% Tốc Độ Đánh.
|
Đại Bác Liên Thanh
|
A | Ornn |
Tăng +1 Tầm Đánh, tăng thêm 1 mỗi khi chủ sở hữu hạ gục 1 kẻ địch.
|
Huyết Kiếm
|
C | Khác |
Một lần mỗi giao tranh khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.
|
Dao Điện Statikk
|
C | Ornn |
Mỗi đòn đánh thứ ba gây thêm sát thương phép bằng 30 + 50% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu lên 4 kẻ địch.
|
Kính Nhắm Thiện Xạ
|
C | Ornn |
Nhận 40% Khuếch Đại Sát Thương lên các mục tiêu cách xa từ 4 ô trở lên.
|
Quyền Trượng Thiên Thần
|
A | Khác |
Bắt đầu giao tranh: Nhận 20% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.
|
Khiên Hừng Đông
|
C | Ornn |
Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 3 Giáp từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và hồi Máu tương đương ?% Giáp của chủ sở hữu.
Nếu Khiên Hoàng Hôn đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây. |
Trực Giác Của Evelynn
|
D | Ornn |
Khi đổi mục tiêu, dịch chuyển tới mục tiêu tiếp theo. Các đòn đánh và kỹ năng sẽ hành quyết mục tiêu của chủ sở hữu khi chúng còn dưới 12% Máu.
Hạ gục sẽ cho chủ sở hữu 50% Tốc Độ Đánh, giảm dần trong 3 giây. |
Phép Màu Của Soraka
|
S | Ornn |
Trong 2 lần đầu tiên chủ sở hữu tụt xuống dưới 50% Máu, một Phép Màu sẽ xảy ra, hồi phục cho họ 20% Máu tối đa.
Nếu chủ sở hữu sống sót sau giao tranh người chơi, nhận 1 Máu người chơi cho mỗi Phép Màu trong giao tranh này. |
Ám Ảnh Của Varus
|
D | Ornn |
Bắt đầu giao tranh: Tướng Đỡ Đòn mạnh nhất của bạn trở thành Tri Kỷ. Với mỗi giây họ còn sống, chủ sở hữu nhận thêm 3% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật cộng dồn.
Tri Kỷ hồi lại 20% lượng sát thương mà chủ sở hữu gây ra. |
Lõi Bình Minh
|
C | Ornn |
Giảm Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu đi 10. Những lần thi triển kỹ năng tiếp theo sẽ giảm Năng Lượng tối đa đi 10%, xuống mức tối thiểu là 10.
|
Hào Quang Của Ahri
|
S | Ornn |
Chủ sở hữu được 3 cầu hỏa hồ ly bay quanh. Mỗi quả cầu gây
)Với mỗi 20 Năng Lượng mà chủ sở hữu tiêu hao, hỏa hồ ly di chuyển nhanh hơn 5% cho đến hết giao tranh. |
Vương Miện Demacia
|
A | Khác |
Nếu tướng mang nó là tướng Đỡ Đòn, hồi lại 3 - 21% Máu tối đa mỗi 2 giây (tùy theo giai đoạn). Nếu không, nhận 10%
Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 2 giây. Nếu chủ sở hữu trang bị này hy sinh, bạn lập tức thua giao tranh. |
Huy Hiệu Lightshield
|
S | Ornn |
Mỗi 3 giây, tạo Lá Chắn cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất, giá trị lá chắn bằng 70% tổng Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu trong 5 giây.
Khi bị hạ gục, trao lá chắn này cho tất cả đồng minh. |
Vũ Khúc Tử Thần
|
D | Ornn |
50% lượng sát thương chủ sở hữu nhận vào sẽ được gây ra theo dạng sát thương theo thời gian trong 4 giây.
|
Ngọn Giáo Shojin
|
D | Khác |
Các đòn đánh giúp hồi lại 5 Năng Lượng.
|
Giáp Vai Nguyệt Thần
|
B | Khác |
30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 2 ô. Tăng 15 Giáp và Kháng Phép trong 15 giây đầu giao tranh.
|
Đá Hắc Hóa
|
B | Ornn |
Gây sát thương phép sẽ giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 4. Nếu Kháng Phép của mục tiêu là 0, thay vào đó, tăng 2 Năng Lượng cho chủ sở hữu.
|
Bùa Thăng Hoa
|
A | Ornn |
Sau 22 giây, tăng 100% Máu tối đa và 120% Khuếch Đại Sát Thương cho đến hết giao tranh.
|
Tam Luyện Kiếm
|
D | Ornn |
|
Nanh Nashor
|
B | Khác |
Các đòn đánh giúp hồi lại 2 Năng Lượng, tăng lên 4 nếu là đòn chí mạng.
|
|
|
C | Khác |
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây.
|
Bùa Đỏ
|
B | Khác |
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây.
|
Vương Miện Hoàng Gia
|
C | Khác |
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa trong 8 giây.
Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm 25% Sức Mạnh Phép Thuật. |
Găng Đấu Sĩ
|
A | Ornn |
Thu nhỏ chủ sở hữu, tăng tốc độ di chuyển và miễn nhiễm Làm Chậm, Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu.
{{TFT_Keyword_Chill}} {{TFT_Keyword_Burn}} {{TFT_Keyword_Wound}} |
Mũ Thích Nghi
|
D | Khác |
Nhận thêm 15% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ:
Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận 30 Giáp và Kháng Phép. Các Vai Trò Khác: Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. |
Đao Chớp
|
C | Ornn |
Đòn đánh cho 5% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 3 đòn đánh cũng sẽ cho 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật.
|
Bùa Xanh
|
B | Khác |
Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.
|
Cung Xanh
|
C | Khác |
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Phân Tách trong 3 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.
|
Găng Bảo Thạch
|
S | Khác |
Nhận Chuẩn Xác.
{{TFT_Keyword_Precision}} |
Đao Tím
|
B | Ornn |
Đòn đánh gây thêm ? sát thương phép.
Hồi máu cho chủ sở hữu bằng 30% tổng lượng sát thương phép đã gây ra. |
Trái Tim Kiên Định
|
B | Khác |
Nhận 5% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 15% Chống Chịu.
? |
Móng Vuốt Ám Muội
|
B | Ornn |
Sau khi hạ gục mục tiêu, loại bỏ hiệu ứng bất lợi và lướt tới mục tiêu xa nhất trong vòng 4 ô. 2 đòn đánh chí mạng tiếp theo gây thêm 50% Sát Thương Chí Mạng.
|
Vương Miện Chiến Thuật
|
S | Khác |
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa.
10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chiến thắng giao tranh. |
Áo Choàng Thủy Ngân
|
A | Khác |
Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong 18 giây.
Nhận 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. |
Kiếm Tử Thần
|
C | Khác |
? |
Găng Hư Không
|
D | Ornn |
Bắt đầu giao tranh: Tích trữ 30% Máu tối đa và tích thêm 3% mỗi giây. Khi hy sinh, giải phóng sát thương phép tương đương lượng Máu đã tích trữ cho các kẻ địch trong phạm vi 4 ô.
|
Chùy Bạch Ngân
|
A | Ornn |
Trao miễn nhiễm Làm Choáng và đòn đánh của chủ sở hữu sẽ Làm Choáng kẻ địch trong 0.80000001192093 giây.
|
Lá Chắn Chiến Thuật
|
A | Khác |
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa.
10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chủ sở hữu tử trận. |
Giáp Máu Warmog
|
S | Khác |
Nhận 18% Máu tối đa.
|
Giáp Tay Seeker
|
B | Ornn |
Tham gia hạ gục sẽ tăng 20 Sức Mạnh Phép Thuật, Giáp và Kháng Phép cho chủ sở hữu.
|
Trượng Hư Vô
|
D | Khác |
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.
|
Đại Bác Hải Tặc
|
D | Ornn |
Các đòn đánh và kỹ năng sẽ hành quyết những kẻ địch còn dưới 12% Máu tối đa. Khi hành quyết có 33% xác suất rơi ra vàng.
|
Nước Cappa
|
B | Ornn |
Chủ sở hữu đội thêm 1 Mũ mỗi lần tham gia hạ gục. Chủ sở hữu nhận 1% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi Mũ. Mất 20% tổng số Mũ khi bị hạ gục. (Mũ: ?)
|
Kiếm Súng Hextech
|
B | Khác |
Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 20% lượng sát thương gây ra.
|

Mũ Phù Thủy Rabadon
Ma Trận Mã Độc
)
Kết Nối Drone
Kính Khóa Mục Tiêu
Bảo Tồn Sinh Chất
Cảm Quan Cấy Ghép
Vô Cực Kiếm
Vuốt Rồng Ánh Sáng
Chùy Đoản Côn Ánh Sáng
Nỏ Sét Ánh Sáng
Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng
Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng
Trượng Hư Vô Ánh Sáng
Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng
Bùa Xanh Ánh Sáng
Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng
Áo Choàng Gai Ánh Sáng
Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng
Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng
Áo Choàng Lửa Ánh Sáng
Cung Xanh Ánh Sáng
Găng Đạo Tặc Ánh Sáng
Giáp Máu Warmog Ánh Sáng
Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng
Giáp Tâm Linh Ánh Sáng
Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng
Bùa Đỏ Ánh Sáng
Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng
Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng
Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng
Huyết Kiếm Ánh Sáng
Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
Găng Bảo Thạch Ánh Sáng
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
Nanh Nashor Ánh Sáng
Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng
Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng
Vô Cực Kiếm Ánh Sáng
Kiếm Tử Thần Ánh Sáng
Mũ Thích Nghi Ánh Sáng
Lời Thề Hộ Vệ
Bất Khuất
Thần Búa Tiến Công
Kiên Nhẫn Của Ekko
Giáp Đại Hãn
Kiếm của Tay Bạc
Áo Choàng Chiến Thuật
Khế Ước Vĩnh Hằng
Găng Đạo Tặc
Cuồng Đao Guinsoo
Nỏ Sét
Rìu Hỏa Ngục
Móng Vuốt Sterak
Vuốt Rồng
Kiếm Tai Ương
Chùy Đoản Côn
Ấn Thần Phán
Ấn Bắn Tỉa
Ấn Tiên Phong
Ấn Siêu Thú
Ấn Thời Không
Ấn N.O.V.A.
Ấn Tinh Linh Chuông
Ấn Du Mục
Ấn Siêu Linh
Ấn Đấu Sĩ
Ấn Vô Pháp
Ấn Thách Đấu
Ấn Hắc Tinh
Ấn Chiêm Tinh
Ấn Toán Cướp
Ấn Hành Tinh
Ấn Can Trường
Ấn Viễn Chinh
Ấn Tộc Thượng Cổ
Pháo Xương Cá
Thú Tượng Thạch Giáp
Rìu Đại Mãng Xà
Áo Choàng Gai
Khiên Hoàng Hôn
Kiếm Thuật Của Yasuo
Diệt Khổng Lồ
Áo Choàng Lửa
Lồng Đèn Của Thresh
Bàn Tay Công Lý
Áo Choàng Bóng Tối
Lưỡng Cực Zhonya
Quyền Năng Khổng Lồ
Bão Tố Luden
Thịnh Nộ Thủy Quái
Đại Bác Liên Thanh
Huyết Kiếm
Dao Điện Statikk
Kính Nhắm Thiện Xạ
Quyền Trượng Thiên Thần
Khiên Hừng Đông
Trực Giác Của Evelynn
Phép Màu Của Soraka
Ám Ảnh Của Varus
Lõi Bình Minh
Hào Quang Của Ahri
)
Vương Miện Demacia
Huy Hiệu Lightshield
Vũ Khúc Tử Thần
Ngọn Giáo Shojin
Giáp Vai Nguyệt Thần
Đá Hắc Hóa
Bùa Thăng Hoa
Tam Luyện Kiếm
Nanh Nashor
Bùa Đỏ
Vương Miện Hoàng Gia
Găng Đấu Sĩ
Mũ Thích Nghi
Đao Chớp
Bùa Xanh
Cung Xanh
Găng Bảo Thạch
Đao Tím
Trái Tim Kiên Định
Móng Vuốt Ám Muội
Vương Miện Chiến Thuật
Áo Choàng Thủy Ngân
Kiếm Tử Thần
Găng Hư Không
Chùy Bạch Ngân
Lá Chắn Chiến Thuật
Giáp Máu Warmog
Giáp Tay Seeker
Trượng Hư Vô
Đại Bác Hải Tặc
Nước Cappa
Kiếm Súng Hextech